ENGLISH

Thạc sĩ Kế toán

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

 

Tên chuyên ngành: Kế toán

số chuyên ngành: 60.34.03.01

Trình độ đào tạo: Thạc

Tên văn bằng: Thạc Kế toán (Master of Accounting)

MỤC TIÊU, THỜI GIAN  ĐÀO TẠO  TUYỂN SINH

1.    Định hướng chương trình đào tạo: Nghiên cứu

Mục tiêu của chương trình đào tạo:

Về kiến thức:

       Đào tạo các nhà khoa học kinh tế khả năng nghiên cứu, giảng dạy làm việc trong các quan, tổ chức kinh tế từ Trung ương đến địa phương trong lĩnh vực kế toán kiểm toán. Đào tạo đội ngũ cán bộ khả năng tổ chức hạch toán kế toán, phân tích hoạt động kinh tế tổ chức công tác kiểm tra, kiểm toáncác doanh nghiệp các tổ chức khác.

             Về kỹ năng:

Đào tạo thạc kinh tế trình độ, kiến thức chuyên sâu, nắm vững các chế độ tài chínhkế toán do Bộ Tài chính Nhà nước ban hành; kiến thức chuyên sâu về kế toán, kiểm toán tài chính; đủ khả năng tổ chức điều hành công tác kế toán, kiểm toán nội bộ tài chínhtất cả các loại hình doanh nghiệp; thực hành hướng dẫn thực hiện công tác kế toán, kiểm toán nội bộ; khả năng nghiên cứu khoa học để phát triển giải quyết những vấn đề phát sinh trong thực tế công tác.

             Về năng lực:

Học viên tốt nghiệp cao học chuyên ngành Kế toán được trang bị khả năng cập nhật những tiến bộ khoa học - thuật trong chuyên môn, nâng cao năng lực phân tích, đánh giá, phát hiện giải quyết những vấn đề thuộc chuyên môn để thể đảm nhận nhiệm vụ nghiên cứu thực hành tại các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệpđịa phương, khu vực, trong nước cũng như ngoài nước.

            Về nghiên cứu:

Học viên được bồi dưỡng các phương pháp nghiên cứu phù hợp để độc lập thực hiện nghiên cứu về các lĩnh vực chuyên môn thuộc chuyên ngành Kế toán. Học viên tự định hình hướng nghiên cứu phương pháp nghiên cứu để tiếp tục học tập nghiên cứu xa hơn trong lĩnh vực Kế toán, kiểm toán phân tích.

2.   Thời gian đào tạo và Khối lượng chương trình:

Thời gian đào tạo: 2 năm

Khối lượng chương trình: 60 tín chỉ

3.   Yêu cầu đối với người dự tuyển

-      Người bằng tốt nghiệp đại học đúng hoặc phù hợp với chuyên ngành Kế toán được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp.

-      Người bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành gần với chuyên ngành Kế toán phải học bổ sung kiến thức 5 môn trước khi dự thi.

            Danh mục các ngành phù hợp với chuyên ngành Kế toán

STT

Ngành

1

Kế toán

2

Kiểm toán

3

Kế toánKiểm toán

            Danh mục các ngành gần

STT

Ngành

1

Kinh tế

2

Tài chínhNgân hàng

3

Quản trị kinh doanh

4

Quản kinh tế

                        Các môn học bổ sung kiến thức

                Kiến thức học bổ sung bao gồm các môn sau:

Số TT

Môn học

Số tín chỉ

1

Kế toán tài chính

3

2

Tổ chức hạch toán kế toán

3

3

Kế toán quản trị

3

4

Phân tích kinh doanh

3

5

Kiểm toán căn bản

3

4.   Các môn thi tuyển

- Môn sở: Kinh tế học

- Môn chủ chốt ngành: Nguyên kế toán

- Môn ngoại ngữ: Theo quy định của Trường Đại học Quy Nhơn

5.   Điều kiện tốt nghiệp

              “Thực hiện theo Quy định của Trường Đại học Quy Nhơn".

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Cấu trúc chương trình đào tạo

Phần kiến thức chung: 9 tín chỉ

+ Học phần Triết học: 4 tín chỉ

+ Học phần ngoại ngữ: Tiếng Anh: 5 tín chỉ

-    Phần kiến thức sở và kiến thức chuyên ngành: Tổng số tín chỉ: 41, trong đó:

+ Các học phần bắt buộc: 23 TC

+ Các học phần tự chọn: 18 TC

-         Luận văn: 10 tín chỉ

2.2. Danh mục các học phần

TT

môn học

Danh mục các môn học

Số tín chỉ

Số tiết

Chữ

Số

thuyết (tiết)

Thảo luận (tiết)

Thực hành (tiết)

1.

 

 

Kiến thức chung:

9

108

54

0

1

XHTH

501

Triết học

4

48

24

0

2

QNTA

502

Tiếng Anh

5

60

30

0

2

 

 

Kiến thức sở:

10

120

60

0

2.1

 

 

Bắt buộc:

6

72

36

0

3

KTCT

503

Chuyên đề Kinh tế chính trị

2

24

12

0

4

KTVM

504

Kinh tế học vi nâng cao

2

24

12

0

5

KTVX

505

Kinh tế học nâng cao

2

24

12

0

2.2

 

 

Tự chọn: 2/6 môn học

4

48

24

0

6

KTLK

506

Luật kinh doanh

2

24

12

0

7

KTTK

507

Thống ứng dụng trong kinh tế

2

24

12

0

8

KTTT

508

Tài chínhTiền tệ

2

24

12

0

9

KTPP

509

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

24

12

0

10

KTQH

510

Quản trị học hiện đại

2

24

12

0

11

KTVN

511

Chuyên đề Kinh tế Việt Nam

2

24

12

0

3

 

 

Kiến thức chuyên ngành:

31

348

174

0

3.1

 

 

Bắt buộc:

17

204

102

0

12

KTLT

512

thuyết kế toán

3

36

18

0

13

KTTC

513

Kế toán tài chính nâng cao

3

36

18

0

14

KTQT

514

Kế toán quản trị nâng cao

3

36

18

0

15

KTKT

515

Kiểm toán nâng cao

3

36

18

0

16

KTPD

516

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

36

18

0

17

KTHT

517

Tin học hóa trong kế toán

2

24

12

0

3.2

 

 

Tự chọn: 6/12 môn học

14

144

72

0

18

KTKS

518

Kiểm soát nội bộ nâng cao

3

36

18

0

19

KTTG

519

Kế toán quốc tế

2

24

12

0

20

KTKC

520

Kế toán công

3

36

18

0

21

KTCL

521

Quản trị chiến lược

2

24

12

0

22

KTKL

522

Kinh tế lượng ứng dụng

2

24

12

0

23

KTNC

523

Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh

2

24

12

0

24

KTCC

524

Chuyên đề Kế toán tài chính

2

24

12

0

25

KTCQ

525

Chuyên đề Kế toán quản trị

2

24

12

0

26

KTQC

526

Quản trị tài chính

2

24

12

0

27

KTKD

527

Quản trị kinh doanh quốc tế

2

24

12

0

28

KTTH

528

Thuế

2

24

12

0

29

KTCP

529

Tài chính công

2

24

12

0

4

KTLV

530

Luận văn

10

 

 

300

 

 

 

Tổng cộng

60

576

288

300

2.3. Dự kiến Kế hoạch đào tạo

  TT

Mã môn

học

Danh mục các môn học

Số

TC

Kế hoạch

đào tạo

Dự kiến giảng viên phụ trách (Họ tên, học hàm, học vị)

Chữ

Số

 

1

2

3

4

 

1. Kiến thức chung

9

9

 

 

 

 

1

XHTH

 

 

501

Triết học Mác - Lênin

4

 

4

 

 

 

Khoa GDCT & QLNN

 

2

QNTA

502

Tiếng Anh

5

5

 

 

 

Khoa Ngoại ngữ

2. Kiến thức cơ sở

10

8

2

 

 

 

2.1. Bắt buộc

6

6

 

 

 

 

4.      1

KTCT

503

Chuyên đề Kinh tế chính trị

2

2

 

 

 

TS. Lê Kim Chung

TS. Nguyễn Thị Ngân Loan

 

5.      2

KTVM

504

Kinh tế học vi nâng cao

2

2

 

 

 

TS. Lê Kim Chung

TS. Trần Thị Cẩm Thanh

6.      3

KTVX

505

Kinh tế học nâng cao

2

2

 

 

 

PGS.TS. Nguyễn Đình Hiền

PGS.TS. Bùi Quang Bình

2.2. Tự chọn (Chọn 4/12tín chỉ)

4

2

2

 

 

 

         1

KTLK

506

Luật kinh doanh

2

 

 

 

 

TS. Nguyễn Huỳnh Huyện     

TS. Nguyễn Hợp Toàn

 

       2

KTTK

507

Thống kê ứng dụng trong kinh tế

2

 

 

 

 

TS. Nguyễn Duy Thục              PGS. TS. Võ Liên

 

       3

KTTT

508

Tài chính – Tiền tệ

2

 

 

 

 

PGS.TS. Hà Thanh Việt         

TS. Trịnh Thị Thúy Hồng

 

9.      4

KTPP

509

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

2

 

 

PGS.TS. Nguyễn Hồng Anh

11.    5

KTQH

510

Quản trị học hiện đại

2

 

 

 

 

PGS.TS. Đỗ Ngọc Mỹ

 

         6

KTVN

511

Chuyên đề Kinh tế Việt Nam

2

2

 

 

 

PGS.TS. Nguyễn Đình Hiền

3. Kiến thức chuyên ngành

31

 

15

16

 

 

3.1. Bắt buộc

17

 

9

8

 

 

         1

KTLT

512

Lý thuyết kế toán

3

 

3

 

 

TS. Trần Thị Cẩm Thanh          PGS. TS. Ngô Hà Tấn

 

12.    2

KTTC

513

Kế toán tài chính nâng cao

3

 

3

 

 

PGS. TS. Hà Xuân Thạch        TS. Trần Thị Cẩm Thanh

 

13.    3

KTQT

514

Kế toán quản trị nâng cao

3

 

3

 

 

TS. Văn Thị Thái Thu               GS. TS. Đặng Thị Loan

 

14.    4

KTKT

515

Kiểm toán nâng cao

3

 

 

3

 

PGS.TS. Trần Thị Giang Tân PGS.TS. Nguyễn Phú Giang

 

15.    5

KTPD

516

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

 

 

3

 

GS.TS. Nguyễn Văn Công
TS. Đỗ Huyền Trang

 

15.    6

KTHT

517

Tin học hóa trong kế toán

2

 

 

2

 

PGS. TS. Nguyễn Mạnh Toàn      TS. Huỳnh Thị Hồng Hạnh

 

3.2. Tự chọn (Chọn 14/26 tín chỉ)

14

 

6

8

 

 

17.    1

KTKS

518

Kiểm soát nội bộ nâng cao

3

 

 

 

 

PGS. TS. Trần Thị Giang Tân    TS. Nguyễn Thị Mai Hương

 

18.    2

KTTG

519

Kế toán quốc tế

2

 

 

 

 

PGS.TS. Trần Đình Khôi Nguyên    TS. Đỗ Huyền Trang

 

19.    3

KTKC

520

Kế toán công

3

 

 

 

 

TS. Đỗ Huyền Trang              PGS. TS. Phạm Bích Chi

 

20.    4

KTCL

521

Quản trị chiến lược

2

 

 

 

 

PGS. TS. Nguyễn Thị Như Liêm

         5

KTKL

522

Kinh tế lượng ứng dụng

2

 

 

 

 

GS.TS. Trương Bá Thanh          TS. Nguyễn Duy Thục

         6                                             

KTNC

523

Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh

2

 

 

 

 

GS. TS. Trương Bá Thanh   

TS. Nguyễn Duy Thục

         7

KTCC

524

Chuyên đề Kế toán tài chính

2

 

 

 

 

PGS. TS. Nguyễn Công Phương  PGS. TS. Hoàng Tùng

         8

KTCQ

525

Chuyên đề Kế toán quản trị

2

 

 

 

 

TS. Đoàn Ngọc Phi Anh     

TS. Văn Thị Thái Thu

         9

KTQC

526

Quản trị tài chính

2

 

 

 

 

PGS.TS. Hà Thanh Việt         

TS. Trịnh Thị Thúy Hồng

TS. Phan Thị Quốc Hương

         10

KTKD

527

Quản trị kinh doanh quốc tế

2

 

 

 

 

PGS.TS. Đỗ Ngọc Mỹ

         11

KTTH

528

Thuế

2

 

 

 

 

PGS. TS. Lâm Chí Dũng

         12

KTCP

529

Tài chính công

2

 

 

 

 

PGS. TS. Võ Thị Thúy Anh

4. Luận văn

10

 

 

 

10

 

Tổng cộng:

60

17

17

16

10